Học
›
N1 khác
›
言
言
訴
tố cáo, khiếu nại
託
giao phó, nhờ cậy
訟
kiện cáo, buộc tội
誉
danh tiếng, ca ngợi
誇
khoe khoang, tự hào
諮
tham vấn
謀
mưu tính, lừa dối
諭
răn bảo, khuyên nhủ