Thực vật: 艹 (2)
艹 (くさかんむり), bắt nguồn từ dạng cổ 艸, nằm phía trên chữ và thường chỉ thực vật. 芳 và 薫 gợi mùi thơm; 芽, 苗, 蓮 và 萩 chỉ mầm, cây con hoặc loài cây. 菌 là nấm hoặc vi khuẩn, không phải thực vật theo nghĩa chặt.
芳 có 7 nét; 芽 và 苗 mỗi chữ 8; 荘 9; 菌 11; 萩 12; 墓 và 蓮 mỗi chữ 13; 薫 16. Cân đối hai nét 艹 ở phía trên.