Học
›
N1 khác
›
禾
禾
穀
ngũ cốc
稔
thu hoạch, chín
秦
triều Mãn Châu
租
thuế, vay mượn
稜
góc, cạnh, uy nghi
稀
hiếm, loãng
穣
mùa màng tốt, thịnh vượng