Đá: 石 (2)
石 nghĩa là đá, thường nằm bên trái và được gọi là いしへん trong tiếng Nhật. Nó hợp với 碑 (bia đá), 礁 (rạn đá), 硫 (khoáng lưu huỳnh) và 硝 (diêm tiêu); 磁 (nam châm hoặc đồ sứ) và 碩 (xuất chúng) cho thấy liên hệ có thể thuộc về vật liệu hay lịch sử, không phải nghĩa nào cũng là đá theo nghĩa đen.
磁, 碑 và 碩 mỗi chữ có 14 nét. Viết 石 bên trái gọn để chừa chỗ cho phần bên phải.