Cây: 木 (4)

木 chỉ cây hoặc gỗ; khi đứng bên trái, bộ này được gọi là きへん trong tiếng Nhật. Nhiều chữ trong nhóm gọi tên cây hoặc vật bằng gỗ như 桑 “dâu tằm”, 桃 “đào” và 枢 “bản lề; trục xoay”; liên hệ với 朱 “đỏ son” kém trực tiếp hơn.

桃 có 10 nét. Với 木 ở bên trái, kết thúc bằng nét hất lên về phía phải.