Miệng: 口 (3)

口 nghĩa là miệng; khi nằm bên trái, nó được gọi là くちへん. Nó hợp với 舌 (lưỡi), 唇 (môi), 喝 (quát mắng) và 吟 (ngâm/đọc thành tiếng); trong 如, 哀, 呉, 亨, 喬, hình 口 không phải lúc nào cũng báo nghĩa liên quan đến miệng.

吟 có 7 nét, 嘱 có 15 nét; viết 口 bên trái nhỏ và vuông.